Thống Kê

Đang có 28 khách và không thành viên đang online

149455
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
453
942
2789
132014
22652
17081
149455

IP của bạn: 54.224.184.33
21-09-2017 03:47

LÝ LỊCH KHOA HỌC

 I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên:    NGUYỄN NGOC ĐỆ                          

Giới tính:     Nam

Ngày, tháng, năm sinh:   22-08-1956         

Nơi sinh:      Xã Tân Phú, Huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Quê quán:    Xã Tân Phú, Huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Dân tộc:         Kinh

Học vị cao nhất:    Tiến sĩ             Năm phong học vị:          2005

Học hàm cao nhất: Phó Giáo sư     Năm phong học hàm: 2010       

Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Phó Trưởng Khoa Phát triển Nông thôn         

Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu):

Khoa Phát triển Nông thôn, Trường Đại học Cần Thơ

Điện thoại: 84 293 3511898

E-mail:  nnde@ctu.edu.vn                      Mobilphone: 0918246700        

 

 II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1.       Đại học

Hệ đào tạo:            Chính quy

Nơi đào tạo:           Đại Học Cần Thơ

Ngành học chuyên môn:  Trồng Trọt

Nước đào tạo:       Việt Nam                         Năm tốt nghiệp:     1979

2.       Sau đại học

Bằng Thạc sỹ chuyên ngành:    Hệ Thống Nông Nghiệp             Năm cấp bằng: 1992      

Nơi đào tạo: Đại Học Chiangmai, Thái Lan

Bằng Tiến sỹ/Phó tiến sỹ chuyên ngành:  Tiến sĩ

Chuyên ngành:      Nông nghiệp, Phát triển nông thôn

Năm cấp bằng:      2005

Nơi đào tạo:           Đại học MIE, Nhật Bản

Tên chuyên đề luận án bậc cao nhất:

Farmer activities and supporting systems in rural development: An empirical approach in the Mekong Delta of Vietnam (MIE University, Japan)

(Hoạt động nông dân và các hệ thống hỗ trợ trong phát triển nông thôn: Phương pháp tiếp cận kinh nghiệm ở đồng bằng sông Cửu Long)

 

3.       Ngoại ngữ

          1.       Anh văn                           Mức độ thành thạo:         Thông thạo

 

 III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN  MÔN

 

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm trách

1979-1990

Bộ môn Nghiên cứu Lúa, Khoa Trồng Trọt, Đại học Cần Thơ

Nghiên cứu viên, Giảng viên

1990-1992

Đại học Chiangmai, Thái Lan

Thạc sĩ

1992-2003

Viện Nghiên cứu & Phát triển Hệ thống canh tác ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ

Giảng viên chính, Trưởng Bộ môn Nghiên cứu Lúa

2003-2004

Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ

Phó Giám Đốc

2004-2005

Đại học MIE, Nhật Bản

Nghiên cứu sinh Tiến sĩ

2005-2007

Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ

Phó Giám Đốc

2007-2009

Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ

Giám Đốc, Trung Tâm Tư vấn phát triển

2010-2011

Viện Nghiên cứu Phát triển ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ

Nghiên cứu

2011-nay

Khoa Phát triển Nông thôn, Đại học Cần Thơ

Phó Trưởng Khoa

 

 IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

1.       Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện

 

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp

(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Đánh giá nhu cầu và xây dựng kế hoạch nâng cao năng lực kinh tế hộ cho dân nghèo tỉnh ST trong dự án CDEEP 

2002

Tỉnh

Chủ nhiệm

2

Đánh giá tác động của viện trợ nước ngoài tại Trà Vinh (1992-2001) trong chương trình PPP 

2002

Tỉnh

Chủ nhiệm

3

Khảo sát mô hình xen canh môn cao với các cây trồng cạn ngắn ngày (sà lách, đậu xanh, đậu phọng) trên đất giồng cát tỉnh Trà Vinh

2003

Tỉnh

Chủ nhiệm

4

Nghiên cứu xây dựng quy trình thâm canh tổng hợp cho nhóm lúa thơm xuất khẩu tại vùng ven biển cao ở ĐBSCL (KC.06.02)

2004

Nhà Nước (đề tài nhánh)

Chủ nhiệm

5

Dự án quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng)

2004

Tỉnh

Đồng chủ nhiệm

6

Dự án quy hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi huyện Kế Sách (Sóc Trăng)

2004

Tỉnh

Đồng chủ nhiệm

7

Nghiên cứu cải tiến hệ thống khuyến nông cơ sở tỉnh Sóc Trăng

2004

Tỉnh

Chủ nhiệm

8

Người Khmer đồng bằng sông Cửu Long: những điều kiện để thoát nghèo

2003

Ausaids

Chủ nhiệm

9

Yếu tố ảnh hưởng đến sự chấp nhận của nông dân và đánh giá kinh tế và môi trường của sử dụng Biogas trong mô hình canh tác VAC ở vùng nước ngọt ĐBSCL 

2008

Cấp Bộ

Chủ nhiệm

10

Phục tráng và xây dựng các mô hình trình diễn, nhân giống lúa mùa đặc sản là Nếp Than, Nanh Chồn và Nàng Hương tỉnh Trà Vinh

2010

Tỉnh

Chủ nhiệm

 

2.       Sách và giáo trình xuất bản (liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dấu (+) vào ô tương ứng  “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)

 

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

 

Tiếng Việt

 

 

 

 

1 

Trồng lúa cao sản

Nxb TpHCM

1984

Vỡ-Tòng Xuân

Nguyễn Ngọc Đệ

2

Giáo trình Cây Lúa

Tủ sách Đại học Cần Thơ

1994

Nguyễn Ngọc Đệ

 

3

Quản lý kinh tế hộ

Nxb Sở Văn Hoá Thông tin Trà Vinh

1999

Nguyễn Ngọc Đệ

 

4

Kỹ thuật canh tác lúa cao sản

Nxb Sở Văn Hoá Thông tin Trà Vinh

2001

Nguyễn Ngọc Đệ

Phạm Thị Phấn

5

Giáo trình Cây lúa

Nxb Đại học Quốc gia Tp. HCM

2009

Nguyễn Ngọc Đệ

 

6

Sản xuất lúa và biến đổi khí hậu ở đồng bằng song Cửu Long

Nxb SaigonTimes Book

2012

Nguyễn Ngọc Đệ

Lê Anh Tuấn

 

Tiếng Anh

 

 

 

 

7

Farmers, Agriculture and Rural Development in the Mekong Delta of Vietnam

Nxb Giáo Dục

2006

Nguyễn Ngọc Đệ

 

3.       Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố (liệt kê công trình  từ năm 2000 đến nay  theo thứ tự : Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí))

Nước ngoài 

·      Nguyen Ngoc De (2000). Agro-ecosystem factors: data collection and analysis. In: Conserving agricultural biodiversity in situ: A scientific basis for sustainable agriculture. Published by International Plant Genetic Resources Institute (IPGRI). Proceedings of IPGRI meeting, Pokkhara, Nepal, 5-12 July 1999. Edited by D. Jarvis, B. Sthapit and L. Sears, Rome, Italy, p. 41.

·      Nguyen Ngoc De (2000) Seed supply systems: data collection and analysis. In: Conserving agricultural biodiversity in situ: A scientific basis for sustainable agriculture. Published by International Plant Genetic Resources Institute (IPGRI). Proceedings of IPGRI meeting, Pokkhara, Nepal, 5-12 July 1999. Edited by D. Jarvis, B. Sthapit and L. Sears, Rome, Italy, pp. 165-168.

·      Nguyen Ngoc De (2000). Adding benefits: Participatory Plant Breeding (PPB), Seed networks and grassroot strengthening. In: Conserving agricultural biodiversity in situ: A scientific basis for sustainable agriculture. Published by International Plant Genetic Resources Institute (IPGRI). Proceedings of IPGRI meeting, Pokkhara, Nepal, 5-12 July 1999. Edited by D. Jarvis, B. Sthapit and L. Sears, Rome, Italy, pp. 210-213.

·      Nguyen Ngoc De (2000). Linking the national genebank of Vietnam and farmers. In: Participatory approaches to the conservation and use of plant genetic resources. E. Friis-Hansen and B. Sthapit (editors). Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Pp. 62-68.

·      Nguyen Ngoc De (2000). Crop improvement at community level in Vietnam. In: Participatory approaches to the conservation and use of plant genetic resources. E. Friis-Hansen and B. Sthapit (editors). Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Pp. 103-110.

·      D.I Jarvis, L. Myer, H. Klemick, L. Guarino, M. Smale, A.H.D. Brown, M. Sadiki, B. Sthapit and T. Hodgkin (2000). A training guide for in situ conservation on-farm. Version 1. Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Nguyen Ngoc De contributed to 4 chapters. Chapter 3: Agroecosystem factors: natural and farmer-managed (pp. 31-48); Chapter 6: Seed systems (pp. 95-106); Chapter 8: Getting started: preparation, site selection and participatory approaches (pp. 119-131) and Chapter 10: Enhancing the benefits for farmers from local crop diversity (147-161).

·      Nguyen Ngoc De, L.X. Thai and P.T. Phan (2003). Selection of suitable rice varieties for monoculture and rice-shrimp farming systems in the Mekong Delta of Vietnam. In: Rice-shrimp farming in the Mekong Delta: biophysical and socioeconomic issues. N. Preston and H. Clayton (editors). ACIAR Technical Reports 52. Published by Australian Centre for International Agricultural Research, Canberra. Pp. 53-69.

·      Nguyen Ngoc De et al. (2003). A role for Diversity fairs: Experiences from Nepal and Vietnam. Strengthening local management of agricultural biodiversity. Conservation and sustainable use of agricultural biodiversity. A sourcebook, published by CIP-UPWARD-International Potato Center – Users’ Perspectives with Agricultural Research and Development in collaboration with GTZ, IDRC, IPGRI and SEARICE, pages 271-276.

·      L. N. Trinh, J.W. Watson, N.N. Hue, N.N. De, N.V. Minh, P. Chu, B.R. Sthapit, P.B. Eyzaguirre (2003). Agrobiodiversity conservation and development in Vietnamese home gardens. Agriculture, Ecosystems and Environment 97 (2003) 317-344. ELSEVIER Publisher.

·      Vo Minh Hai, Huynh Quang Tin and Nguyen Ngoc De (2003). Agromorphological variation of Mon Sap (local cultivar) taro populations in the Mekong Delta, Vietnam: role of on-farm conservation. In: On-farm management of agricultural biodiversity in Vietnam. Proceedings of a Symposium 6-12 December 2001, Hanoi, Vietnam. H.D. Tuan, N.N. Hue, B.R. Sthapit and D.I Jarvis (editors). Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Pp. 28-32.

·      Vo Minh Hai, Huynh Quang Tin and Nguyen Ngoc De (2003). Agromorphological variation of Trang Tep (local cultivar) rice populations in the Mekong Delta, Vietnam: role of on-farm conservation. In: On-farm management of agricultural biodiversity in Vietnam. Proceedings of a Symposium 6-12 December 2001, Hanoi, Vietnam. H.D. Tuan, N.N. Hue, B.R. Sthapit and D.I Jarvis (editors). Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Pp. 72-77.

·      Nguyen Ngoc De and Vo Minh Hai (2003). Seedflow monitoring for major crops in Dai An, Tra Cu, Tra Vinh province, 1988-2001. In: On-farm management of agricultural biodiversity in Vietnam. Proceedings of a Symposium 6-12 December 2001, Hanoi, Vietnam. H.D. Tuan, N.N. Hue, B.R. Sthapit and D.I Jarvis (editors). Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Pp. 93-98.

·      Nguyen Ngoc De and Nguyen Hong Tin (2003). Gender role in on-farm management of biodiversity: a case study in Nhon Nghia, Chau Thanh, Can Tho, Vietnam. In: On-farm management of agricultural biodiversity in Vietnam. Proceedings of a Symposium 6-12 December 2001, Hanoi, Vietnam. H.D. Tuan, N.N. Hue, B.R. Sthapit and D.I Jarvis (editors). Published by International Plant Genetic Resources Institute, Rome, Italy. Pp. 104-116.

·      Nguyen Ngoc De, Vo-Tong Xuan and Kotaro Ohara (2004). Farmer-originated technologies in integrated farming systems development in the Mekong Delta. In: The Development of Agriculture and Sustainable Farming Systems in the Mekong Delta. Ryuichi Yamada (editor). TRE Publishing House. Pp. 78-100.

·      Nguyen Ngoc De and Kotaro Ohara (2004). Participatory approaches in rice breeding in the Mekong Delta of Vietnam. Proceedings of World Rice Research Conference, Tsukuba, Japan, 4-8 December 2004. (In press).

·      Nguyen Ngoc De and Kotaro Ohara (2005). Participatory approaches for Crop improvement in the Mekong Delta of Vietnam. Journal of Rural and Food Economics, Vol. 51 No. 2, pp. 41-52. June 2005, Japan.

·      Nguyen Ngoc De, T. Uchiyama and K. Ohara (2005). Vietnam Agricultural Extension: Its roles, Problems and Opportunities. The Bulletin of the Faculty of Bioresources, Mie University, Japan, No. 32, pp. 79-94. March 31 2005.

·      Nguyen Ngoc De and Kotaro Ohara (2005). Present Situation and Problems of Sustainable Agriculture in the Mekong Delta, Vietnam – Focusing on IPM Technology. Annuals of Field Research and Technology, Mie University, Japan, No. 2-3. pp. 15-29.

·      Nguyen Ngoc De and Kotaro Ohara (2005). Roles of Advanced Farmers in Agriculture and Rural Development in the Mekong Delta, Vietnam. Journal of Rural Problems, Vol.  , No.  , The Association for Regional Agricultural and Forestry Economics, Japan.

·      Nguyen Ngoc De (2005). Farmer activities and supporting systems in rural development: An empirical approach in the Mekong Delta, Vietnam. PhD. Thesis Graduate School of Bioresources, Mie University, Japan.

·      H.Q. Tin, N.N. De, R. van Treuren and L. Visser (2006). Analysis of spatial and temporal variation of the farmers’ rice variety Tai Nguyen under changing cropping systems in the Mekong Delta, Vietnam. Plant Genetic Resources Newsletter, 2006, No. 146, pp. 49-55.

 

Trong nước

 

Stt

Tên công trình khoa học

Tác giả/Đồng tác giả

Địa chỉ công bố

Năm

công bố

1

Hiện trạng và biện pháp cải tiến tổ chức khuyến nông cơ sở tỉnh Sóc Trăng

Nguyễn Ngọc Đệ và Trần Thanh Bé

Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ. Vol. 04

2005

2

Người Khmer đồng bằng sông Cửu long: Những điều kiện để thoát nghèo

Nguyễn Ngọc Đệ và Trần Thanh Bé

Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ. Vol. 04

2005

3

Đánh giá mô hình cung cấp thông tin tiến bộ khoa học công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại Vĩnh Long.

Nguyễn Ngọc Đệ

Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ, Số 12-2009, trang 219-228. ISSN: 1859-2333

2009

4

Kết quả chọn giống lúa MTL392 ở đồng bằng sông Cửu Long,

Đồng tác giả (Lê Xuân Thái, Lê Thu Thuỷ và Nguyễn Ngọc Đệ)

Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ, số 13-2010, trang 170-179. ISSN: 1859-2333

2010