Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x
Chương trình Service Learning 2019
Kỷ niệm 45 năm quan hệ ngoại giao Việt Nam - Nhật Bản
Công Đoàn Khoa PTNT tổ chức đi du lịch Nha Trang - Đà Lạt cho gia đình công Đoàn viên
Trường Đại học Cần Thơ tổ chức mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11/2018 tại Hòa An

Ngành học: Quản trị kinh doanh (Business Administration)

Mã ngành: 52340101      Hệ đào tạo: Chính quy

Thời gian đào tạo: 04 năm         Danh hiệu: Cử nhân

Đơn vị quản lý: Bộ môn Quản trị kinh doanh - Khoa Kinh tế

1.              Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo cử nhân ngành Quản trị kinh doanh được thiết kế nhằm trang bị cho những nhà quản trị tương lai một nền tảng kiến thức vững chắc để có thể điều hành/quản trị các doanh nghiệp. Sinh viên sẽ có được những kỹ năng cần thiết trong việc tích hợp kiến thức nền tảng về quản trị, marketing, kế toán và tài chính để hình thành nên các chiến lược khả thi giúp cho các công ty/doanh nghiệp dễ dàng đạt được những mục tiêu hoạt động trong ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo cử nhân ngành Quản trị kinh doanh, sinh viên có:

  • Bản lĩnh chính trị vững vàng, hiểu biết các chuẩn mực đạo đức kinh doanh; có trách nhiệm đối với xã hội;
  • Thể lực và tinh thần mạnh mẽ để hoạt động tốt trong môi trường làm việc áp lực;
  • Hiểu biết và có khả năng vận dụng các kiến thức đã được trang bị vào việc giải quyết các vấn đề trong quản trị kinh doanh với tư duy chiến lược và sáng tạo;
  • Hình thành và phát triển những kỹ năng lãnh đạo, quản trị và điều hành các công ty/doanh nghiệp;
  • Phát triển được kỹ năng làm việc chuyên nghiệp, kỹ năng làm việc nhóm và hình thành kỹ năng tự học, tự nghiên cứu trong lĩnh vực chuyên ngành, và có khả năng thích ứng cao với môi trường làm việc liên tục thay đổi.

2.              Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên có kiến thức, kỹ năng và thái độ như sau:

2.1         Kiến thức

2.1.1   Khối kiến thức giáo dục đại cương 

  • Có kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác–Lênin; đường lối, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam; tư tưởng Hồ Chí Minh, có sức khỏe, có kiến thức về giáo dục quốc phòng đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
  • Có kiến thức cơ bản về pháp luật đại cương, về khoa học xã hội và nhân văn, khoa học tự nhiên để đáp ứng yêu cầu tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp.
  • Có kiến thức cơ bản về tiếng Anh/tiếng Pháp tương đương trình độ A Quốc gia.
  • Có kiến thức cơ bản về máy tính, các phần mềm văn phòng và các phần mềm cơ bản khác.

2.1.2   Khối kiến thức cơ sở ngành

  • Có kiến thức cơ bản về các nguyên lý kinh tế được vận dụng trong việc phân tích và giải thích các vấn đề kinh tế tầm vĩ mô và vi mô;
  • Có kiến thức cơ bản về kế toán, tài chính - tiền tệ, tín dụng ngân hàng trong nền kinh tế thị trường, làm nền tảng để nghiên cứu các môn chuyên ngành quản trị kinh doanh;
  • Có kiến thức cơ bản về quản trị và điều hành các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường;
  • Có kiến thức về cách sử dụng các công cụ thích hợp dùng để phục vụ cho nhà quản trị trong việc ra quyết định kinh doanh thực tiễn phù hợp với điều kiện môi trường cụ thể.

 

2.1.3   Khối kiến thức chuyên ngành

  • Có kiến thức về việc phân tích môi trường kinh doanh, xây dựng các mục tiêu kinh doanh, và hoạch định, triển khai và kiểm soát quá trình thực thi chiến lược kinh doanh;
  • Có kiến thức về môi trường kinh doanh quốc tế và các xu hướng phát triển chủ đạo;
  • Có kiến thức về công tác tuyển chọn, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực của doanh nghiệp;
  • Có kiến thức về lập kế hoạch và tổ chức thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính, kế hoạch tiêu thụ, kế hoạch nghiên cứu và phát triển sản phẩm; - Có kiến thức về tâm lý quản lý và nghệ thuật lãnh đạo.

2.2         Kỹ năng

2.2.1   Kỹ năng cứng

  • Có kỹ năng kỹ thuật: hiểu biết về lĩnh vực chuyên môn, nghiệp vụ;
  • Có kỹ năng nhân sự: điều khiển cấp dưới, động viên, khích lệ nhân viên;
  • Có kỹ năng xử lý thông tin và năng lực tư duy: phân tích vấn đề và ra quyết định, tư duy hệ thống, phát triển và sáng tạo các phương pháp giải quyết vấn đề mới cho chính mình và doanh nghiệp, và xử lý thông tin;
  • Có kỹ năng về truyền thông: gửi và nhận thông tin rõ ràng, chính xác, đầy đủ và hiệu quả.

2.2.2 Kỹ năng mềm

  • Kỹ năng làm việc nhóm: xây dựng, lãnh đạo, tổ chức hoạt động và phát triển nhóm;
  • Kỹ năng giao tiếp: hình thành chiến lược giao tiếp, tổ chức giao tiếp, sử dụng các phương tiện giao tiếp hiệu quả, và biết phương pháp thuyết trình và thu hút trong giao tiếp;
  • Kỹ năng tư duy hệ thống: lập luận vấn đề logic, có hệ thống, hiểu vấn đề ở phạm vi toàn cục, biết sự tương tác giữa các vấn đề và sắp xếp được các vấn đề theo thứ tự ưu tiên cần giải quyết/xử lý;
  • Tố chất và kỹ năng cá nhân: suy xét, tư duy sáng tạo; nghiên cứu, khám phá kiến thức và kỹ năng mới; đề xuất sáng kiến và sẵn sàng chấp nhận rủi ro; có tính kiên trì và linh hoạt trong công việc; nhận biết kiến thức, kỹ năng và thái độ của người khác; tự học, học suốt đời và làm việc độc lập; làm việc có kế hoạch, phân bổ công việc hợp lý, biết cách quản lý thời gian, và có kế hoạch phát triển nghề nghiệp của mình;
  • Kỹ năng ngoại ngữ và tin học: giao tiếp bằng tiếng Anh, đọc hiểu được các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh; sử dụng thành thạo tin học văn phòng (Word, Excel, PowerPoint) và một số phần mềm xử lý dữ liệu thống kê; sử dụng thành thạo internet trong giao tiếp và thu thập thông tin.

2.3         Thái độ

  • Có đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp; có ý thức kỷ luật và tác phong làm việc chuyên nghiệp;
  • Có tinh thần cầu thị, chủ động sáng tạo, có ý thức và năng lực hợp tác trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao.

3.              Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp

  • Nhân viên/Trưởng, Phó phòng chức năng trong các công ty/doanh nghiệp sản xuất kinh doanh;
  • Tự tạo lập doanh nghiệp hoặc tự tìm kiếm cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân;
  • Nghiên cứu viên, giảng viên ngành quản trị kinh doanh tại các viện, trung tâm nghiên cứu, các cơ sở đào tạo hoặc cơ quan hoạch định chính sách kinh doanh;
  • Trợ lý/thành viên Ban Giám đốc, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên trong các công ty/doanh nghiệp.

4.              Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

Có khả năng tự học tập, nghiên cứu khoa học độc lập, tiếp tục học tập nâng cao trình độ sau đại học ngành Quản trị kinh doanh và các ngành kinh tế khác tại các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.

 

5.              Các chương trình, tài liệu, chuẩn quốc tế mà đơn vị tham khảo

  • Chuẩn đầu ra (cấp III) Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội;
  • Chuẩn đầu ra ngành Quản trị kinh doanh, The American University of Rome; - Chuẩn đầu ra ngành Quản trị kinh doanh, Đại học Kinh tế TP. HCM; - Các tài liệu hướng dẫn xây dựng chuẩn đầu ra theo đề cương CDIO. Chương trình đào tạo

TT

Mã số  học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số  tiết

LT

Số

tiết

TH

Học phần  tiên quyết

HK

thực hiện

Kh ối kiến t hức Giáo dục đại cương

 

 

1

QP003

Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 (*)

3

3

 

45

 

Bố trí theo nhóm  ngành

2

QP004

Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 (*)

2

2

 

30

 

Bố trí theo nhóm  ngành

3

QP005

Giáo dục quốc phòng - An ninh 3 (*)

3

3

 

30

45

Bố trí theo nhóm  ngành

4

TC100

Giáo dục thể chất 1+2+3 (*)

1+1+1

 

3

 

90

 

I, II, III

5

XH023

Anh văn căn bản 1 (*)

4

 

10TC nhóm

AV

hoặc

nhóm

PV

60

 

 

I, II, III

6

XH024

Anh văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH023

I, II, III

7

XH025

Anh văn căn bản 3 (*)

3

 

45

 

XH024

I, II, III

8

XH031

Anh văn tăng cường 1 (*)

4

 

60

 

XH025

I, II, III

9

XH032

Anh văn tăng cường 2 (*)

3

 

45

 

XH031

I, II, III

10

XH033

Anh văn tăng cường 3 (*)

3

 

45

 

XH032

I, II, III

11

XH004

Pháp văn căn bản 1 (*)

3

 

45

 

 

I, II, III

12

XH005

Pháp văn căn bản 2 (*)

3

 

45

 

XH004

I, II, III

13  

XH006

Pháp văn căn bản 3 (*)

4

 

60

 

XH005

I, II, III

14

FL004

Pháp văn tăng cường 1 (*)

3

 

45

 

XH006

I, II, III

15

FL005

Pháp văn tăng cường 2 (*)

3

 

45

 

FL004

I, II, III

16

FL006

Pháp văn tăng cường 3 (*)

4

 

60

 

FL005

I, II, III

17

TN033

Tin học căn bản (*)

1

1

 

15

 

 

I, II, III

18

TN034

TT. Tin học căn bản (*)

2

2

 

 

60

 

I, II, III

19

ML009

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

30

 

 

I, II, III

20

ML010

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

45

 

ML009

I, II, III

21

ML006

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

 

ML010

I, II, III

22

ML011

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

 

ML006

I, II, III

23

KL001

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

 

 

I, II, III

24

TN010

Xác suất thống kê

3

3

 

45

 

 

I, II, III

25

KT105

Toán kinh tế 1

3

3

 

45

 

 

I, II

26

KT022

Kỹ năng giao tiếp

2

2

 

30

 

 

I, II

27

ML007

Logic học đại cương

2

 

2

30

 

 

I, II,III

28

XH011

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

30

 

 

I, II,III

29

XH012

Tiếng Việt thực hành

2

 

30

 

 

I, II,III

30

XH014

Văn bản và lưu trữ học đại cương

2

 

30

 

 

I, II,III

31

XH028

Xã hội học đại cương

2

 

30

 

 

I, II,III

32

KN001

Kỹ năng mềm

2

 

20

20

 

I, II,III

Cộng: 46 TC (Bắt buộc 31 TC; Tự ch ọn: 15 TC)

 

 

Khố i kiến th ức cơ sở ngành

 

 

33

KT101

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

45

 

 

I, II

34

KT102

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

45

 

 

I, II

35

KT108

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

3

 

45

 

TN010

I, II

36

KT120

Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh

2

2

 

30

 

KT108

I, II

37

KL369

Luật kinh tế

2

2

 

30

 

 

I, II

38

KT103

Quản trị học

3

3

 

45

 

 

I, II

39

KT104

Marketing căn bản

3

3

 

45

 

 

I, II

40

KT106

Nguyên lý kế toán

3

3

 

45

 

 

I, II

41

KT111

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

45

 

 

I, II

42

KT119

Phương pháp tư duy và kỹ năng giải quyết vấn đề

2

2

 

30

 

 

I, II

43

KT339

Kế toán quản trị 1

3

3

 

45

 

KT106

I, II

44

KT113

Kinh tế lượng

3

 

6

45

 

KT108

I, II

45

KT121

Phân tích định tính trong kinh doanh

3

 

45

 

 

I, II

46

KT303

Kinh tế quốc tế

3

 

45

 

KT102

I, II

 

TT

Mã số  học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số  tiết

LT

Số

tiết

TH

Học phần  tiên quyết

HK

thực hiện

47

KT341

Kế toán tài chính 1

3

 

 

45

 

KT106

I, II

48

KT203

Ứng dụng toán trong kinh doanh

3

 

45

 

KT111

I, II

49

KT363

Quản trị văn phòng

2

 

2

30

 

 

I, II

50

KT123

Quản trị sự thay đổi

2

 

30

 

KT103

I, II

Cộng: 38 TC (Bắt buộc  30 TC; Tự c họn: 8 TC)

 

Kh ối kiến t hức chuyên ngành

 

51

KT205

Quy hoạch tuyến tính

3

3

 

45

 

KT105

I, II

52

KT206

Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

2

2

 

30

 

 

I, II

53

KT207

Mô phỏng tình huống trong kinh doanh

3

3

 

45

 

KT103, KT104

KT106

I, II

54

KT425

Anh văn thương mại 1

3

3

 

45

 

 

I, II

55

KT308

Quản trị tài chính

3

3

 

45

 

KT111

I, II

56

KT360

Quản trị sản xuất 

3

3

 

45

 

 

I, II

57

KT201

Quản trị dự án

2

2

 

30

 

 

I, II

58

KT345

Quản trị chất lượng sản phẩm

2

2

 

30

 

 

I, II

59

KT324

Quản trị Marketing

3

3

 

45

 

KT104

I, II

60

KT443

Chuyên đề Quản trị kinh doanh

2

 

2

 

60

KT120

I, II

61

KT122

Kiến tập ngành Quản trị kinh doanh

2

 

60

KT204

III

62

KT204

Quản trị nguồn nhân lực

3

3

 

45

 

KT103

I, II

63

KT346

Quản trị chiến lược

3

3

 

45

 

KT103

I, II

64

KT431

Hành vi tổ chức

2

2

 

30

 

KT103

I, II

65

CN204

Quản lý kỹ thuật và công nghệ

2

 

12

20

20

 

I, II

66

KT230

Quản trị chuỗi cung ứng

2

 

30

 

 

I, II

67

KT404

Hệ thống kiểm soát nội bộ

2

 

30

 

KT106

I, II

68

KT208

Quản trị hệ thống thông tin doanh nghiệp

2

 

30

 

 

I, II

69

KT210

Tâm lý quản lý

2

 

30

 

 

I, II

70

KT337

Thương mại điện tử

2

 

30

 

 

I, II

71

KT358

Quản trị quan hệ khách hàng

2

 

30

 

 

I, II

72

KT447

Kiểm toán hoạt động

2

 

30

 

KT106

I, II

73

KT321

Nghiên cứu Marketing

3

 

45

 

KT104

I, II

74

KT316

Kinh doanh quốc tế

3

 

45

 

 

I, II

75

KT329

Thị trường chứng khoán

3

 

45

 

KT111

I, II

76

KT330

Thuế

3

 

45

 

KT101

I, II

77

KT336

Nghiệp vụ ngoại thương

3

 

45

 

 

I, II

78

KT361

Quản trị thương hiệu

3

 

45

 

KT104

I, II

79

KT393

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

45

 

KT106

I, II

80

KT254

Khởi sự doanh nghiệp

3

 

45

 

 

I, II

81

KT399

Luận văn tốt nghiệp - QTKD

10

 

10

 

300

≥ 105 TC

I, II

82

KT291

Tiểu luận tốt nghiệp - QTKD

4

 

 

120

≥ 105 TC

I, II

83

KT420

Dự báo kinh tế

3

 

45

 

 

I, II

84

KT286

Quản trị rủi ro kinh doanh

3

 

45

 

 

I, II

85

KT287

Quản trị liên văn hóa

2

 

30

 

 

I, II

86

KT288

Seminar Quản trị kinh doanh

2

 

30

 

 

I, II

Cộng: 56 TC (Bắt buộc: 32 TC; Tự chọn: 24 TC)

 

Tổng cộng: 140 TC (Bắt buộc: 93 TC; Tự chọn: 47 TC)

 

 (*): là học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy. Sinh viên có thể hoàn thành các học phần trên bằng hình thức nộp chứng chỉ theo quy định của Trường hoặc học tích lũy.

                           Ngày 31 tháng 12 năm 2015

Service Learning

Số lượt truy cập

441332
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
757
7218
7218
441332

Khoa Phát triển Nông thôn - Trường Đại học Cần Thơ
Địa chỉ: Khu Hòa An - ĐHCT, số 544, quốc lộ 61, ấp Hòa Đức, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
Số điện thoại:(84) (293) 351 1111 - (84) (293) 222 9079 - Fax: (0293) 398 2857
Email: kptnt@ctu.edu.vn